TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

had better

giọng máy của trình duyệt

had better nghĩa là nên, tốt hơn là.

Nghĩa của had better

Cụm động từ

  1. Nên, tốt hơn là.
    • you had better go nowanh nên đi bây giờ thì hơn

Câu ví dụ với had better

  • You had better not drive a car. Bạn tốt nhất là đừng lái ô tô.
  • I think I had better have my sweater mended. Tôi nghĩ tốt hơn là nên đi nhờ người sửa cái áo len của tôi.
  • You had better take an umbrella with you today. Hôm nay bạn nên mang ô theo.
  • You had better invite them or they will be offended. Anh nên mời họ nếu không họ sẽ tự ái đấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

had better nghĩa là gì?

had better (cụm động từ) nghĩa là nên, tốt hơn là.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.