TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hadal

UK/ˈheɪdəl/ US/ˈheɪdəl/ giọng máy của trình duyệt

hadal nghĩa là Những phần của đại dương dưới 6000 mét.

Nghĩa của hadal

Tính từ

  1. Thuộc Những phần của đại dương dưới 6000 mét.
    • life in hadal zonesự sống ở đáy biển sâu

Câu hỏi thường gặp

hadal nghĩa là gì?

hadal (tính từ) nghĩa là Những phần của đại dương dưới 6000 mét.

hadal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hadal: giọng Anh (UK) /ˈheɪdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈheɪdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.