TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

had sooner

giọng máy của trình duyệt

had sooner nghĩa là thà.

Nghĩa của had sooner

Cụm từ

  1. Thà... hơn, thích hơn.

Câu hỏi thường gặp

had sooner nghĩa là gì?

had sooner (cụm từ) nghĩa là thà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.