had sooner
giọng máy của trình duyệt
had sooner nghĩa là thà.
Nghĩa của had sooner
Cụm từ
- Thà... hơn, thích hơn.
Câu hỏi thường gặp
had sooner nghĩa là gì?
had sooner (cụm từ) nghĩa là thà.
had sooner nghĩa là thà.
had sooner (cụm từ) nghĩa là thà.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.