TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haem

UK/hiːm/ giọng máy của trình duyệt

haem nghĩa là cũng heme, máu.

Nghĩa của haem

Danh từ

  1. Cũng heme.
  2. Máu.

Dạng từ của haem

Số nhiềuhaems

Câu hỏi thường gặp

haem nghĩa là gì?

haem (danh từ) nghĩa là cũng heme, máu.

haem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haem: giọng Anh (UK) /hiːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.