haemal
UK/ˈhiː.məl/
US/ˈhiː.məl/
giọng máy của trình duyệt
haemal nghĩa là máu, ở phía tim.
Nghĩa của haemal
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu ((cũng) haematic).
- Ở phía tim, ở phía trái cơ thể.
Câu hỏi thường gặp
haemal nghĩa là gì?
haemal (tính từ) nghĩa là máu, ở phía tim.
haemal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haemal: giọng Anh (UK) /ˈhiː.məl/, giọng Mỹ (US) /ˈhiː.məl/.