TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haemal

UK/ˈhiː.məl/ US/ˈhiː.məl/ giọng máy của trình duyệt

haemal nghĩa là máu, ở phía tim.

Nghĩa của haemal

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu ((cũng) haematic).
  2. Ở phía tim, ở phía trái cơ thể.

Câu hỏi thường gặp

haemal nghĩa là gì?

haemal (tính từ) nghĩa là máu, ở phía tim.

haemal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haemal: giọng Anh (UK) /ˈhiː.məl/, giọng Mỹ (US) /ˈhiː.məl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.