TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haemagglutinate

giọng máy của trình duyệt

haemagglutinate nghĩa là Gây nên sự kết thành cục của máu.

Nghĩa của haemagglutinate

Ngoại động từ

  1. Gây nên sự kết thành cục của máu.
  2. Gây nên sự vón cục của tế bào máu.

Câu hỏi thường gặp

haemagglutinate nghĩa là gì?

haemagglutinate (ngoại động từ) nghĩa là Gây nên sự kết thành cục của máu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.