TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haemagglutinin

giọng máy của trình duyệt

haemagglutinin nghĩa là Chất gây nên sự đóng cục của tế bào máu.

Nghĩa của haemagglutinin

Danh từ

  1. Hóa sinh Chất gây nên sự đóng cục của tế bào máu.

Câu hỏi thường gặp

haemagglutinin nghĩa là gì?

haemagglutinin (danh từ) nghĩa là Chất gây nên sự đóng cục của tế bào máu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.