TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hagiographer

UK/ˌhæɡiˈɒɡɹəfə/ US/ˌhæɡiˈɑɡɹəfɚ/ giọng máy của trình duyệt

hagiographer nghĩa là Người viết tiểu sử các vị thánh.

Nghĩa của hagiographer

Danh từ

  1. Người viết tiểu sử các vị thánh.

Dạng từ của hagiographer

Số nhiềuhagiographers

Họ từ của hagiographer

Câu hỏi thường gặp

hagiographer nghĩa là gì?

hagiographer (danh từ) nghĩa là Người viết tiểu sử các vị thánh.

hagiographer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hagiographer: giọng Anh (UK) /ˌhæɡiˈɒɡɹəfə/, giọng Mỹ (US) /ˌhæɡiˈɑɡɹəfɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.