TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haggle

UK/ˈhæɡəl/ US/ˈhæɡəl/ giọng máy của trình duyệt

haggle nghĩa là sự mặc cả, sự tranh cãi, sự cãi nhau, mặc cả.

Nghĩa của haggle

Danh từ

  1. Sự mặc cả.
  2. Sự tranh cãi, sự cãi nhau.

Nội động từ

  1. Mặc cả.
  2. Tranh cãi, cãi nhau.

Dạng từ của haggle

Ngôi thứ ba số íthaggles
Hiện tại phân từ (-ing)haggling
Quá khứ phân từhaggled
Quá khứhaggled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haggle

Đồng nghĩa

Họ từ của haggle

Câu hỏi thường gặp

haggle nghĩa là gì?

haggle (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự mặc cả, sự tranh cãi, sự cãi nhau, mặc cả.

haggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haggle: giọng Anh (UK) /ˈhæɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈhæɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.