haggle
UK/ˈhæɡəl/
US/ˈhæɡəl/
giọng máy của trình duyệt
haggle nghĩa là sự mặc cả, sự tranh cãi, sự cãi nhau, mặc cả.
Nghĩa của haggle
Danh từ
- Sự mặc cả.
- Sự tranh cãi, sự cãi nhau.
Nội động từ
- Mặc cả.
- Tranh cãi, cãi nhau.
Dạng từ của haggle
| Ngôi thứ ba số ít | haggles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | haggling |
| Quá khứ phân từ | haggled |
| Quá khứ | haggled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haggle
Đồng nghĩa
Họ từ của haggle
Câu hỏi thường gặp
haggle nghĩa là gì?
haggle (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự mặc cả, sự tranh cãi, sự cãi nhau, mặc cả.
haggle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haggle: giọng Anh (UK) /ˈhæɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈhæɡəl/.