hagiography
UK/ˌhæɡiˈɒɡɹəfi/
US/ˌhæɡiˈɒɡɹəfi/
giọng máy của trình duyệt
hagiography nghĩa là Tiểu sử các vị thánh.
Nghĩa của hagiography
Danh từ
- Tiểu sử các vị thánh.
Dạng từ của hagiography
| Số nhiều | hagiographies |
Họ từ của hagiography
Câu hỏi thường gặp
hagiography nghĩa là gì?
hagiography (danh từ) nghĩa là Tiểu sử các vị thánh.
hagiography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hagiography: giọng Anh (UK) /ˌhæɡiˈɒɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /ˌhæɡiˈɒɡɹəfi/.