TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hahnium

US/ˈhɑː.ni.əm/ giọng máy của trình duyệt

hahnium nghĩa là Nguyên tố phóng xạ nhân tạo.

Nghĩa của hahnium

Danh từ

  1. Nguyên tố phóng xạ nhân tạo.

Câu hỏi thường gặp

hahnium nghĩa là gì?

hahnium (danh từ) nghĩa là Nguyên tố phóng xạ nhân tạo.

hahnium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hahnium: giọng Mỹ (US) /ˈhɑː.ni.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.