TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haiku

UK/ˈhaɪkuː/ US/haɪˈku/ giọng máy của trình duyệt

haiku nghĩa là Bài thơ rất ngắn của người Nhật.

Nghĩa của haiku

Danh từ

  1. Bài thơ rất ngắn của người Nhật.

Dạng từ của haiku

Số nhiềuhaiku

Câu ví dụ với haiku

  • It's not a haiku; it's a senryu. Đó không phải là thơ haiku mà là senryu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

haiku nghĩa là gì?

haiku (danh từ) nghĩa là Bài thơ rất ngắn của người Nhật.

haiku phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haiku: giọng Anh (UK) /ˈhaɪkuː/, giọng Mỹ (US) /haɪˈku/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.