TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hah

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hɑː˨˦/ US/hɑː˨˦/ giọng máy của trình duyệt

hah nghĩa là a, ha ha, kêu ha ha.

Nghĩa của hah

Thán từ

  1. A!, ha ha! (tỏ ý ngạc nhiên, nghi ngờ, vui sướng hay đắc thắng).

Nội động từ

  1. Kêu ha ha.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hah

Đồng nghĩa

Họ từ của hah

Câu hỏi thường gặp

hah nghĩa là gì?

hah (thán từ, nội động từ) nghĩa là a, ha ha, kêu ha ha.

hah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hah: giọng Anh (UK) /hɑː˨˦/, giọng Mỹ (US) /hɑː˨˦/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.