Haikou
giọng máy của trình duyệt
Haikou nghĩa là hải khẩu.
Nghĩa của Haikou
Danh từ riêng
- Hải Khẩu.
Câu hỏi thường gặp
Haikou nghĩa là gì?
Haikou (danh từ riêng) nghĩa là hải khẩu.
Haikou nghĩa là hải khẩu.
Haikou (danh từ riêng) nghĩa là hải khẩu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.