hail-fellow
US/ˈheɪɫ.ˌfɛ.ˌloʊ/
giọng máy của trình duyệt
hail-fellow nghĩa là thân thiết, thân mật, bạn thân.
Nghĩa của hail-fellow
Tính từ
- Thân thiết, thân mật.
- to be hail-fellow with everyonethân mật với tất cả mọi người
Danh từ
- Bạn thân.
Dạng từ của hail-fellow
| Số nhiều | hail-fellows |
Câu hỏi thường gặp
hail-fellow nghĩa là gì?
hail-fellow (tính từ, danh từ) nghĩa là thân thiết, thân mật, bạn thân.
hail-fellow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hail-fellow: giọng Mỹ (US) /ˈheɪɫ.ˌfɛ.ˌloʊ/.