TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hail-fellow

US/ˈheɪɫ.ˌfɛ.ˌloʊ/ giọng máy của trình duyệt

hail-fellow nghĩa là thân thiết, thân mật, bạn thân.

Nghĩa của hail-fellow

Tính từ

  1. Thân thiết, thân mật.
    • to be hail-fellow with everyonethân mật với tất cả mọi người

Danh từ

  1. Bạn thân.

Dạng từ của hail-fellow

Số nhiềuhail-fellows

Câu hỏi thường gặp

hail-fellow nghĩa là gì?

hail-fellow (tính từ, danh từ) nghĩa là thân thiết, thân mật, bạn thân.

hail-fellow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hail-fellow: giọng Mỹ (US) /ˈheɪɫ.ˌfɛ.ˌloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.