haircutting
US/ˈhɛr.ˌkət.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
haircutting nghĩa là sự cắt tóc.
Nghĩa của haircutting
Danh từ
- Sự cắt tóc.
Dạng từ của haircutting
| Số nhiều | haircuttings |
Nguồn gốc từ haircutting
Từ hair và cutting; xem thêm haircut.
Câu hỏi thường gặp
haircutting nghĩa là gì?
haircutting (danh từ) nghĩa là sự cắt tóc.
haircutting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haircutting: giọng Mỹ (US) /ˈhɛr.ˌkət.tiɳ/.