TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hairdressing

US/ˈherˌdresɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

hairdressing nghĩa là sự làm tóc, sự làm đầu, nghề làm tóc.

Nghĩa của hairdressing

Danh từ

  1. Sự làm tóc, sự làm đầu.

Dạng từ của hairdressing

Số nhiềuhairdressings

Câu hỏi thường gặp

hairdressing nghĩa là gì?

hairdressing (danh từ) nghĩa là sự làm tóc, sự làm đầu, nghề làm tóc.

hairdressing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hairdressing: giọng Mỹ (US) /ˈherˌdresɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.