haircut
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛə(ɹ)kʌt/
US/ˈhɛə(ɹ)kʌt/
giọng máy của trình duyệt
haircut nghĩa là cắt tóc, hớt tóc.
Nghĩa của haircut
Danh từ
- Cắt tóc, hớt tóc.
Dạng từ của haircut
| Số nhiều | haircuts |
| Ngôi thứ ba số ít | haircuts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | haircutting |
| Quá khứ phân từ | haircutted |
| Quá khứ | haircutted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haircut
Đồng nghĩa
Họ từ của haircut
Câu ví dụ với haircut
- I should go get a haircut tonight. Tôi có lẽ sẽ đi cắt tóc tối nay.
- That haircut makes you look older. Kiểu tóc này khiến bạn trông già đi.
- Tom needs a haircut. Tom cần phải đi cắt tóc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
haircut nghĩa là gì?
haircut (danh từ) nghĩa là cắt tóc, hớt tóc.
haircut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haircut: giọng Anh (UK) /ˈhɛə(ɹ)kʌt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛə(ɹ)kʌt/.