TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haircut

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛə(ɹ)kʌt/ US/ˈhɛə(ɹ)kʌt/ giọng máy của trình duyệt

haircut nghĩa là cắt tóc, hớt tóc.

Nghĩa của haircut

Danh từ

  1. Cắt tóc, hớt tóc.

Dạng từ của haircut

Số nhiềuhaircuts
Ngôi thứ ba số íthaircuts
Hiện tại phân từ (-ing)haircutting
Quá khứ phân từhaircutted
Quá khứhaircutted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haircut

Đồng nghĩa

Họ từ của haircut

Câu ví dụ với haircut

  • I should go get a haircut tonight. Tôi có lẽ sẽ đi cắt tóc tối nay.
  • That haircut makes you look older. Kiểu tóc này khiến bạn trông già đi.
  • Tom needs a haircut. Tom cần phải đi cắt tóc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

haircut nghĩa là gì?

haircut (danh từ) nghĩa là cắt tóc, hớt tóc.

haircut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haircut: giọng Anh (UK) /ˈhɛə(ɹ)kʌt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛə(ɹ)kʌt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.