TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hairdryer

giọng máy của trình duyệt

hairdryer nghĩa là máy sấy tóc.

Nghĩa của hairdryer

Danh từ

  1. Anh Máy sấy tóc.

Dạng từ của hairdryer

Số nhiềuhairdryers

Câu ví dụ với hairdryer

  • Maria is currently drying her hair with the hairdryer. Mary giờ đang sấy khô tóc bằng máy sấy tóc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hairdryer nghĩa là gì?

hairdryer (danh từ) nghĩa là máy sấy tóc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.