TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-caste

US/ˈhæf.ˈkæst/ giọng máy của trình duyệt

half-caste nghĩa là người lai.

Nghĩa của half-caste

Tính từ

  1. Lai bố Âu mẹ Ân (trẻ con).

Danh từ

  1. Người lai.
  2. Trẻ con lai bố Âu mẹ Ân.

Dạng từ của half-caste

Số nhiềuhalf-castes

Câu hỏi thường gặp

half-caste nghĩa là gì?

half-caste (tính từ, danh từ) nghĩa là người lai.

half-caste phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-caste: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈkæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.