half-caste
US/ˈhæf.ˈkæst/
giọng máy của trình duyệt
half-caste nghĩa là người lai.
Nghĩa của half-caste
Tính từ
- Lai bố Âu mẹ Ân (trẻ con).
Danh từ
- Người lai.
- Trẻ con lai bố Âu mẹ Ân.
Dạng từ của half-caste
| Số nhiều | half-castes |
Câu hỏi thường gặp
half-caste nghĩa là gì?
half-caste (tính từ, danh từ) nghĩa là người lai.
half-caste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half-caste: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈkæst/.