TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-cock

US/ˈhæf.ˈkɑːk/ giọng máy của trình duyệt

half-cock nghĩa là cò súng đã chốt.

Nghĩa của half-cock

Danh từ

  1. Cò súng đã chốt.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tình trạng chưa chuẩn bị đầy đủ; tình trạng chưa suy nghĩ kỹ; tình trạng hãy còn bối rối.

Dạng từ của half-cock

So sánh hơnmore half-cock
So sánh nhấtmost half-cock

Cụm từ, thành ngữ với half-cock

  • to go off half-cock — Nói không suy nghĩ, hành động không suy nghĩ, bộp chộp.

Câu hỏi thường gặp

half-cock nghĩa là gì?

half-cock (danh từ) nghĩa là cò súng đã chốt.

half-cock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-cock: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈkɑːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.