half-cocked
US/ˈhæf.ˈkɑː.kəd/
giọng máy của trình duyệt
half-cocked nghĩa là đã chốt cò, chưa suy nghĩ kỹ, còn bối rối.
Nghĩa của half-cocked
Tính từ
- Đã chốt cò (súng).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chưa chuẩn bị đầy đủ; chưa suy nghĩ kỹ; còn bối rối.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với half-cocked
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
half-cocked nghĩa là gì?
half-cocked (tính từ) nghĩa là đã chốt cò, chưa suy nghĩ kỹ, còn bối rối.
half-cocked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half-cocked: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈkɑː.kəd/.