half-day
US/ˈhæf.ˈdeɪ/
giọng máy của trình duyệt
half-day nghĩa là nửa ngày.
Nghĩa của half-day
Danh từ
- Nửa ngày.
- To work half-days.
- Làm việc nửa ngày.
- Half-day's workNửa ngày làm việc
Dạng từ của half-day
| Số nhiều | half days |
Câu hỏi thường gặp
half-day nghĩa là gì?
half-day (danh từ) nghĩa là nửa ngày.
half-day phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half-day: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈdeɪ/.