TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-day

US/ˈhæf.ˈdeɪ/ giọng máy của trình duyệt

half-day nghĩa là nửa ngày.

Nghĩa của half-day

Danh từ

  1. Nửa ngày.
  2. To work half-days.
  3. Làm việc nửa ngày.
    • Half-day's workNửa ngày làm việc

Dạng từ của half-day

Số nhiềuhalf days

Câu hỏi thường gặp

half-day nghĩa là gì?

half-day (danh từ) nghĩa là nửa ngày.

half-day phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-day: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈdeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.