half-length
US/ˈhæf.ˈlɛŋkθ/
giọng máy của trình duyệt
half-length nghĩa là bức tranh nửa người, chụp nửa người.
Nghĩa của half-length
Danh từ
- Bức tranh nửa người.
Tính từ
- Chụp nửa người (bức ảnh).
Dạng từ của half-length
| Số nhiều | half-lengths |
Câu hỏi thường gặp
half-length nghĩa là gì?
half-length (danh từ, tính từ) nghĩa là bức tranh nửa người, chụp nửa người.
half-length phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half-length: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈlɛŋkθ/.