TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-length

US/ˈhæf.ˈlɛŋkθ/ giọng máy của trình duyệt

half-length nghĩa là bức tranh nửa người, chụp nửa người.

Nghĩa của half-length

Danh từ

  1. Bức tranh nửa người.

Tính từ

  1. Chụp nửa người (bức ảnh).

Dạng từ của half-length

Số nhiềuhalf-lengths

Câu hỏi thường gặp

half-length nghĩa là gì?

half-length (danh từ, tính từ) nghĩa là bức tranh nửa người, chụp nửa người.

half-length phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-length: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈlɛŋkθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.