half-life
US/ˈhæfˌlaɪf/
giọng máy của trình duyệt
half-life nghĩa là chu kỳ nửa rã, chu kì bán rã, chu kỳ bán rã.
Nghĩa của half-life
Danh từ
- Vật lý Chu kỳ nửa (phân) rã.
Dạng từ của half-life
| Số nhiều | half-lives |
Họ từ của half-life
Câu hỏi thường gặp
half-life nghĩa là gì?
half-life (danh từ) nghĩa là chu kỳ nửa rã, chu kì bán rã, chu kỳ bán rã.
half-life phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half-life: giọng Mỹ (US) /ˈhæfˌlaɪf/.