TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-line

US/ˈhæf.ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

half-line nghĩa là nửa đường thẳng.

Nghĩa của half-line

Danh từ

  1. Nửa đường thẳng.

Dạng từ của half-line

Số nhiềuhalf-lines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với half-line

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

half-line nghĩa là gì?

half-line (danh từ) nghĩa là nửa đường thẳng.

half-line phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-line: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.