half-line
US/ˈhæf.ˈlɑɪn/
giọng máy của trình duyệt
half-line nghĩa là nửa đường thẳng.
Nghĩa của half-line
Danh từ
- Nửa đường thẳng.
Dạng từ của half-line
| Số nhiều | half-lines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với half-line
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
half-line nghĩa là gì?
half-line (danh từ) nghĩa là nửa đường thẳng.
half-line phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half-line: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈlɑɪn/.