TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-mast

giọng máy của trình duyệt

half-mast nghĩa là vị trí treo rũ, treo rũ.

Nghĩa của half-mast

Danh từ

  1. Vị trí treo rũ (ở lưng chừng cột cờ, để treo cờ tang).

Ngoại động từ

  1. Treo rũ (cờ).

Dạng từ của half-mast

Ngôi thứ ba số íthalf-masts
Hiện tại phân từ (-ing)half-masting
Quá khứ phân từhalf-masted
Quá khứhalf-masted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với half-mast

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

half-mast nghĩa là gì?

half-mast (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vị trí treo rũ, treo rũ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.