half-mast
giọng máy của trình duyệt
half-mast nghĩa là vị trí treo rũ, treo rũ.
Nghĩa của half-mast
Danh từ
- Vị trí treo rũ (ở lưng chừng cột cờ, để treo cờ tang).
Ngoại động từ
- Treo rũ (cờ).
Dạng từ của half-mast
| Ngôi thứ ba số ít | half-masts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | half-masting |
| Quá khứ phân từ | half-masted |
| Quá khứ | half-masted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với half-mast
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
half-mast nghĩa là gì?
half-mast (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vị trí treo rũ, treo rũ.