TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi

UK/ˈsɛmi/ US/ˈsɛmi/ giọng máy của trình duyệt

semi nghĩa là nhà chung tường, một nửa, nửa chừng, giữa một thời kỳ.

Nghĩa của semi

Danh từ

  1. Thông tục Nhà chung tường.

Tiền tố

  1. Một nửa.
    • semiellipsenửa enlip
  2. Nửa chừng; giữa một thời kỳ.
    • semi-annualnửa năm
  3. Một phần.
    • semi-independentbán độc lập
  4. Phần nào.
    • semi-darknesssự tối nhá nhem
  5. Gần như.
    • semimonasticgần như tu viện
  6. Có một vài đặc điểm của.
    • semimetalnửa kim loại

Dạng từ của semi

Số nhiềusemis

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với semi

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với semi

  • semi log — Phương pháp bán Lôgarit hoá.

Câu hỏi thường gặp

semi nghĩa là gì?

semi (danh từ, tiền tố) nghĩa là nhà chung tường, một nửa, nửa chừng, giữa một thời kỳ.

semi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi: giọng Anh (UK) /ˈsɛmi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.