semi
UK/ˈsɛmi/
US/ˈsɛmi/
giọng máy của trình duyệt
semi nghĩa là nhà chung tường, một nửa, nửa chừng, giữa một thời kỳ.
Nghĩa của semi
Danh từ
- Thông tục Nhà chung tường.
Tiền tố
- Một nửa.
- semiellipsenửa enlip
- Nửa chừng; giữa một thời kỳ.
- semi-annualnửa năm
- Một phần.
- semi-independentbán độc lập
- Phần nào.
- semi-darknesssự tối nhá nhem
- Gần như.
- semimonasticgần như tu viện
- Có một vài đặc điểm của.
- semimetalnửa kim loại
Dạng từ của semi
| Số nhiều | semis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với semi
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với semi
- semi log — Phương pháp bán Lôgarit hoá.
Câu hỏi thường gặp
semi nghĩa là gì?
semi (danh từ, tiền tố) nghĩa là nhà chung tường, một nửa, nửa chừng, giữa một thời kỳ.
semi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của semi: giọng Anh (UK) /ˈsɛmi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛmi/.