TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-open

US/ˈhæf.ˈoʊ.pən/ giọng máy của trình duyệt

half-open nghĩa là đóng hờ, khép hờ.

Nghĩa của half-open

Tính từ

  1. Như ajar.

Động từ

  1. Đóng hờ; khép hờ (cửa).

Câu hỏi thường gặp

half-open nghĩa là gì?

half-open (tính từ, động từ) nghĩa là đóng hờ, khép hờ.

half-open phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-open: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈoʊ.pən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.