half-open
US/ˈhæf.ˈoʊ.pən/
giọng máy của trình duyệt
half-open nghĩa là đóng hờ, khép hờ.
Nghĩa của half-open
Tính từ
- Như ajar.
Động từ
- Đóng hờ; khép hờ (cửa).
Câu hỏi thường gặp
half-open nghĩa là gì?
half-open (tính từ, động từ) nghĩa là đóng hờ, khép hờ.
half-open phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half-open: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈoʊ.pən/.