half-time
UK/ˌhɑːfˈtaɪm/
US/ˈhæf.taɪm/
giọng máy của trình duyệt
half-time nghĩa là giờ giải lao, lúc hết hiệp nhất.
Nghĩa của half-time
Danh từ
- Sự làm việc và ăn lương nửa ngày.
- Thể dục, thể thao Giờ giải lao; lúc hết hiệp nhất (trong một trận đấu hai hiệp).
Dạng từ của half-time
| Số nhiều | half-times |
Họ từ của half-time
Câu hỏi thường gặp
half-time nghĩa là gì?
half-time (danh từ) nghĩa là giờ giải lao, lúc hết hiệp nhất.
half-time phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half-time: giọng Anh (UK) /ˌhɑːfˈtaɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈhæf.taɪm/.