TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-time

UK/ˌhɑːfˈtaɪm/ US/ˈhæf.taɪm/ giọng máy của trình duyệt

half-time nghĩa là giờ giải lao, lúc hết hiệp nhất.

Nghĩa của half-time

Danh từ

  1. Sự làm việc và ăn lương nửa ngày.
  2. Thể dục, thể thao Giờ giải lao; lúc hết hiệp nhất (trong một trận đấu hai hiệp).

Dạng từ của half-time

Số nhiềuhalf-times

Họ từ của half-time

Câu hỏi thường gặp

half-time nghĩa là gì?

half-time (danh từ) nghĩa là giờ giải lao, lúc hết hiệp nhất.

half-time phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-time: giọng Anh (UK) /ˌhɑːfˈtaɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈhæf.taɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.