half-timer
US/ˈhæf.ˈtɑɪ.mɜː/
giọng máy của trình duyệt
half-timer nghĩa là người nửa thất nghiệp.
Nghĩa của half-timer
Danh từ
- Người nửa thất nghiệp; công nhân chỉ có làm việc nửa ngày, công nhân chỉ có làm việc nửa tuần.
- Học sinh đi học một buổi, đi làm kiếm tiền một buổi.
Dạng từ của half-timer
| Số nhiều | half-timers |
Câu hỏi thường gặp
half-timer nghĩa là gì?
half-timer (danh từ) nghĩa là người nửa thất nghiệp.
half-timer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half-timer: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈtɑɪ.mɜː/.