TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-timer

US/ˈhæf.ˈtɑɪ.mɜː/ giọng máy của trình duyệt

half-timer nghĩa là người nửa thất nghiệp.

Nghĩa của half-timer

Danh từ

  1. Người nửa thất nghiệp; công nhân chỉ có làm việc nửa ngày, công nhân chỉ có làm việc nửa tuần.
  2. Học sinh đi học một buổi, đi làm kiếm tiền một buổi.

Dạng từ của half-timer

Số nhiềuhalf-timers

Câu hỏi thường gặp

half-timer nghĩa là gì?

half-timer (danh từ) nghĩa là người nửa thất nghiệp.

half-timer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-timer: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈtɑɪ.mɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.