TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-title

US/ˈhæf.ˈtɑɪ.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

half-title nghĩa là Đề sách ở bìa phụ.

Nghĩa của half-title

Danh từ

  1. Đề sách ở bìa phụ.

Dạng từ của half-title

Số nhiềuhalf titles

Câu hỏi thường gặp

half-title nghĩa là gì?

half-title (danh từ) nghĩa là Đề sách ở bìa phụ.

half-title phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-title: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈtɑɪ.tᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.