TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-tone

US/ˈhæf.ˈtoʊn/ giọng máy của trình duyệt

half-tone nghĩa là độ trung gian.

Nghĩa của half-tone

Danh từ

  1. Hội họa Độ trung gian.

Câu hỏi thường gặp

half-tone nghĩa là gì?

half-tone (danh từ) nghĩa là độ trung gian.

half-tone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-tone: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈtoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.