TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-volley

US/ˈhæf.ˈvɑː.li/ giọng máy của trình duyệt

half-volley nghĩa là cú đá nửa nảy, cú đạp nửa nảy, đá nửa nảy, đạp nửa nảy.

Nghĩa của half-volley

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Cú đá nửa nảy, cú đạp nửa nảy (khi quả bóng vừa chạm xuống đất nẩy lên).

Ngoại động từ

  1. Thể dục, thể thao Đá nửa nảy, đạp nửa nảy (quả bóng).

Dạng từ của half-volley

Số nhiềuhalf volleys

Câu hỏi thường gặp

half-volley nghĩa là gì?

half-volley (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cú đá nửa nảy, cú đạp nửa nảy, đá nửa nảy, đạp nửa nảy.

half-volley phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-volley: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈvɑː.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.