half-way
US/ˈhæf.ˈweɪ/
giọng máy của trình duyệt
half-way nghĩa là nửa đường, nửa chừng, nửa vời, giữa đường.
Nghĩa của half-way
Tính từ
- Nửa đường.
- a half-way housenhà trọ ở nửa đường (giữa hai địa điểm)
- Nghĩa bóng Nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp.
- half-way measurenhững biện pháp nửa vời; những biện pháp thoả hiệp
Phó từ
- Nửa đường, giữa đường.
- Nghĩa bóng Thoả hiệp, nhân nhượng.
- to meet someone half-waygặp ai giữa đường; (nghĩa bóng) thoả hiệp với ai
Câu hỏi thường gặp
half-way nghĩa là gì?
half-way (tính từ, phó từ) nghĩa là nửa đường, nửa chừng, nửa vời, giữa đường.
half-way phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half-way: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈweɪ/.