TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-way

US/ˈhæf.ˈweɪ/ giọng máy của trình duyệt

half-way nghĩa là nửa đường, nửa chừng, nửa vời, giữa đường.

Nghĩa của half-way

Tính từ

  1. Nửa đường.
    • a half-way housenhà trọ ở nửa đường (giữa hai địa điểm)
  2. Nghĩa bóng Nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp.
    • half-way measurenhững biện pháp nửa vời; những biện pháp thoả hiệp

Phó từ

  1. Nửa đường, giữa đường.
  2. Nghĩa bóng Thoả hiệp, nhân nhượng.
    • to meet someone half-waygặp ai giữa đường; (nghĩa bóng) thoả hiệp với ai

Câu hỏi thường gặp

half-way nghĩa là gì?

half-way (tính từ, phó từ) nghĩa là nửa đường, nửa chừng, nửa vời, giữa đường.

half-way phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-way: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.