TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-wit

US/ˈhæf.ˈwɪt/ giọng máy của trình duyệt

half-wit nghĩa là người khờ dại, người ngốc nghếch.

Nghĩa của half-wit

Danh từ

  1. Người khờ dại, người ngốc nghếch.

Dạng từ của half-wit

Số nhiềuhalf-wits

Câu hỏi thường gặp

half-wit nghĩa là gì?

half-wit (danh từ) nghĩa là người khờ dại, người ngốc nghếch.

half-wit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-wit: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈwɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.