half-witted
US/ˈhæf.ˈwɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
half-witted nghĩa là khờ dại, ngốc nghếch.
Nghĩa của half-witted
Tính từ
- Khờ dại, ngốc nghếch.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với half-witted
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
half-witted nghĩa là gì?
half-witted (tính từ) nghĩa là khờ dại, ngốc nghếch.
half-witted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half-witted: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈwɪ.təd/.