half-yearly
US/ˈhæf.ˈjɪr.li/
giọng máy của trình duyệt
half-yearly nghĩa là sáu tháng một lần, nửa năm một lần.
Nghĩa của half-yearly
Tính từ
- Sáu tháng một lần, nửa năm một lần.
Danh từ
- Tập san ra sáu tháng một kỳ.
Câu hỏi thường gặp
half-yearly nghĩa là gì?
half-yearly (tính từ, danh từ) nghĩa là sáu tháng một lần, nửa năm một lần.
half-yearly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half-yearly: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈjɪr.li/.