TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

halm

UK/hɔːm/ US/hɔm/ giọng máy của trình duyệt

halm nghĩa là thân cây, cắng, cắng cây phơi khô.

Nghĩa của halm

Danh từ

  1. Thân cây, cắng (đậu, khoai tây...).
  2. Danh từ tập thể Cắng cây phơi khô (đậu, khoai tây...).

Câu hỏi thường gặp

halm nghĩa là gì?

halm (danh từ) nghĩa là thân cây, cắng, cắng cây phơi khô.

halm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halm: giọng Anh (UK) /hɔːm/, giọng Mỹ (US) /hɔm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.