TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

halma

UK/ˈhalmə/ giọng máy của trình duyệt

halma nghĩa là cò nhảy.

Nghĩa của halma

Danh từ

  1. Cò nhảy.

Câu hỏi thường gặp

halma nghĩa là gì?

halma (danh từ) nghĩa là cò nhảy.

halma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halma: giọng Anh (UK) /ˈhalmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.