halo
UK/ˈhæləʊ/
US/ˈhæləʊ/
giọng máy của trình duyệt
halo nghĩa là quầng, vầng hào quang.
Nghĩa của halo
Danh từ
- Quầng (mặt trăng, mặt trời...).
- Vầng hào quang (quanh đầu các vị thánh).
- Vòng sáng.
- Nghĩa bóng Quang vinh ngời sáng; tiếng thơm (của những người được tôn kính, quý trọng).
Ngoại động từ
- Bao quanh bằng vầng hào quang, vẽ vầng hào quang xung quanh.
Dạng từ của halo
| Số nhiều | halos |
| Ngôi thứ ba số ít | haloes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | haloing |
| Quá khứ phân từ | haloed |
| Quá khứ | haloed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với halo
Đồng nghĩa
Họ từ của halo
Câu hỏi thường gặp
halo nghĩa là gì?
halo (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là quầng, vầng hào quang.
halo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của halo: giọng Anh (UK) /ˈhæləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈhæləʊ/.