TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

halo

UK/ˈhæləʊ/ US/ˈhæləʊ/ giọng máy của trình duyệt

halo nghĩa là quầng, vầng hào quang.

Nghĩa của halo

Danh từ

  1. Quầng (mặt trăng, mặt trời...).
  2. Vầng hào quang (quanh đầu các vị thánh).
  3. Vòng sáng.
  4. Nghĩa bóng Quang vinh ngời sáng; tiếng thơm (của những người được tôn kính, quý trọng).

Ngoại động từ

  1. Bao quanh bằng vầng hào quang, vẽ vầng hào quang xung quanh.

Dạng từ của halo

Số nhiềuhalos
Ngôi thứ ba số íthaloes
Hiện tại phân từ (-ing)haloing
Quá khứ phân từhaloed
Quá khứhaloed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với halo

Đồng nghĩa

Họ từ của halo

Câu hỏi thường gặp

halo nghĩa là gì?

halo (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là quầng, vầng hào quang.

halo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halo: giọng Anh (UK) /ˈhæləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈhæləʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.