TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haloes

giọng máy của trình duyệt

haloes nghĩa là quầng, vầng hào quang.

Nghĩa của haloes

Danh từ

  1. Quầng (mặt trăng, mặt trời...).
  2. Vầng hào quang (quanh đầu các vị thánh).
  3. Vòng sáng.
  4. Nghĩa bóng Quang vinh ngời sáng; tiếng thơm (của những người được tôn kính, quý trọng).

Ngoại động từ

  1. Bao quanh bằng vầng hào quang, vẽ vầng hào quang xung quanh.

Câu hỏi thường gặp

haloes nghĩa là gì?

haloes (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là quầng, vầng hào quang.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.