TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

halothane

UK/ˈhæl.ə.θeɪn/ US/ˈhæl.ə.θeɪn/ giọng máy của trình duyệt

halothane nghĩa là Một loại thuốc gây mê.

Nghĩa của halothane

Danh từ

  1. Một loại thuốc gây mê.

Dạng từ của halothane

Số nhiềuhalothanes

Câu hỏi thường gặp

halothane nghĩa là gì?

halothane (danh từ) nghĩa là Một loại thuốc gây mê.

halothane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halothane: giọng Anh (UK) /ˈhæl.ə.θeɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈhæl.ə.θeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.