halterbreak
US/ˈhɔl.tɜː.ˌbreɪk/
giọng máy của trình duyệt
halterbreak nghĩa là Làm cho quen với việc đeo dây ở cổ.
Nghĩa của halterbreak
Ngoại động từ
- Làm cho quen với việc đeo dây ở cổ.
Dạng từ của halterbreak
| Ngôi thứ ba số ít | halterbreaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | halterbreaking |
| Quá khứ | halterbroke |
| Quá khứ phân từ | halterbroken |
Câu hỏi thường gặp
halterbreak nghĩa là gì?
halterbreak (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho quen với việc đeo dây ở cổ.
halterbreak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của halterbreak: giọng Mỹ (US) /ˈhɔl.tɜː.ˌbreɪk/.