TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

halterbreak

US/ˈhɔl.tɜː.ˌbreɪk/ giọng máy của trình duyệt

halterbreak nghĩa là Làm cho quen với việc đeo dây ở cổ.

Nghĩa của halterbreak

Ngoại động từ

  1. Làm cho quen với việc đeo dây ở cổ.

Dạng từ của halterbreak

Ngôi thứ ba số íthalterbreaks
Hiện tại phân từ (-ing)halterbreaking
Quá khứhalterbroke
Quá khứ phân từhalterbroken

Câu hỏi thường gặp

halterbreak nghĩa là gì?

halterbreak (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho quen với việc đeo dây ở cổ.

halterbreak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halterbreak: giọng Mỹ (US) /ˈhɔl.tɜː.ˌbreɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.