halter
UK/ˈhɒltə/
US/ˈhɔltɚ/
giọng máy của trình duyệt
halter nghĩa là dây thòng lọng, sự chết treo, treo cổ, dây.
Nghĩa của halter
Danh từ
- Dây thòng lọng.
- to put a halter upon (on) somebodytreo cổ ai
- Sự chết treo.
Ngoại động từ
- Thường + up) buộc dây thòng lọng (vào cổ...).
- Treo cổ (ai).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bắt bằng dây thòng lọng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (nghĩa bóng) thắt cổ, gò bó, kiềm chế chặt chẽ.
Dạng từ của halter
| Số nhiều | halters |
| Ngôi thứ ba số ít | halters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | haltering |
| Quá khứ phân từ | haltered |
| Quá khứ | haltered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với halter
Đồng nghĩa
Họ từ của halter
Câu hỏi thường gặp
halter nghĩa là gì?
halter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây thòng lọng, sự chết treo, treo cổ, dây.
halter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của halter: giọng Anh (UK) /ˈhɒltə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔltɚ/.