TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

halter

UK/ˈhɒltə/ US/ˈhɔltɚ/ giọng máy của trình duyệt

halter nghĩa là dây thòng lọng, sự chết treo, treo cổ, dây.

Nghĩa của halter

Danh từ

  1. Dây thòng lọng.
    • to put a halter upon (on) somebodytreo cổ ai
  2. Sự chết treo.

Ngoại động từ

  1. Thường + up) buộc dây thòng lọng (vào cổ...).
  2. Treo cổ (ai).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bắt bằng dây thòng lọng.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (nghĩa bóng) thắt cổ, gò bó, kiềm chế chặt chẽ.

Dạng từ của halter

Số nhiềuhalters
Ngôi thứ ba số íthalters
Hiện tại phân từ (-ing)haltering
Quá khứ phân từhaltered
Quá khứhaltered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với halter

Đồng nghĩa

Họ từ của halter

Câu hỏi thường gặp

halter nghĩa là gì?

halter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây thòng lọng, sự chết treo, treo cổ, dây.

halter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halter: giọng Anh (UK) /ˈhɒltə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔltɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.