TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haltingly

US/ˈhɔl.tɪŋ.li/ giọng máy của trình duyệt

haltingly nghĩa là khấp khiểng, tập tễnh, ngập ngừng, lưỡng lự.

Nghĩa của haltingly

Phó từ

  1. Khấp khiểng, tập tễnh (đi).
  2. Ngập ngừng, lưỡng lự, do dự.
  3. Ngắc ngứ (nói...).

Dạng từ của haltingly

So sánh hơnmore haltingly
So sánh nhấtmost haltingly

Câu hỏi thường gặp

haltingly nghĩa là gì?

haltingly (phó từ) nghĩa là khấp khiểng, tập tễnh, ngập ngừng, lưỡng lự.

haltingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haltingly: giọng Mỹ (US) /ˈhɔl.tɪŋ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.