TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

halting

US/ˈhɔl.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

halting nghĩa là ngập ngừng, lưỡng lự.

Nghĩa của halting

Tính từ

  1. Ngập ngừng, lưỡng lự, ngắc ngứ.

Dạng từ của halting

So sánh hơnmore halting
So sánh nhấtmost halting
Số nhiềuhaltings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với halting

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

halting nghĩa là gì?

halting (tính từ) nghĩa là ngập ngừng, lưỡng lự.

halting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halting: giọng Mỹ (US) /ˈhɔl.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.