halting
US/ˈhɔl.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
halting nghĩa là ngập ngừng, lưỡng lự.
Nghĩa của halting
Tính từ
- Ngập ngừng, lưỡng lự, ngắc ngứ.
Dạng từ của halting
| So sánh hơn | more halting |
| So sánh nhất | most halting |
| Số nhiều | haltings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với halting
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
halting nghĩa là gì?
halting (tính từ) nghĩa là ngập ngừng, lưỡng lự.
halting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của halting: giọng Mỹ (US) /ˈhɔl.tiɳ/.