halva
US/hɑːlˈvɑː/
giọng máy của trình duyệt
halva nghĩa là bánh hanva, bánh mật.
Nghĩa của halva
Danh từ
- Bánh hanva, bánh mật.
Dạng từ của halva
| Số nhiều | halvas |
Câu hỏi thường gặp
halva nghĩa là gì?
halva (danh từ) nghĩa là bánh hanva, bánh mật.
halva phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của halva: giọng Mỹ (US) /hɑːlˈvɑː/.