TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

halva

US/hɑːlˈvɑː/ giọng máy của trình duyệt

halva nghĩa là bánh hanva, bánh mật.

Nghĩa của halva

Danh từ

  1. Bánh hanva, bánh mật.

Dạng từ của halva

Số nhiềuhalvas

Câu hỏi thường gặp

halva nghĩa là gì?

halva (danh từ) nghĩa là bánh hanva, bánh mật.

halva phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halva: giọng Mỹ (US) /hɑːlˈvɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.