hammer out
giọng máy của trình duyệt
hammer out nghĩa là đập bẹt, đập mỏng, nghĩ ra, tìm ra.
Nghĩa của hammer out
Cụm động từ
- (Kỹ thuật) Đập bẹt, đập mỏng.
- Nghĩ ra, tìm ra.
- to hammer out a new schemenghĩ ra một kế hoạch mới
Dạng từ của hammer out
| Ngôi thứ ba số ít | hammers out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hammering out |
| Quá khứ phân từ | hammered out |
| Quá khứ | hammered out |
Câu hỏi thường gặp
hammer out nghĩa là gì?
hammer out (cụm động từ) nghĩa là đập bẹt, đập mỏng, nghĩ ra, tìm ra.