TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hammer out

giọng máy của trình duyệt

hammer out nghĩa là đập bẹt, đập mỏng, nghĩ ra, tìm ra.

Nghĩa của hammer out

Cụm động từ

  1. (Kỹ thuật) Đập bẹt, đập mỏng.
  2. Nghĩ ra, tìm ra.
    • to hammer out a new schemenghĩ ra một kế hoạch mới

Dạng từ của hammer out

Ngôi thứ ba số íthammers out
Hiện tại phân từ (-ing)hammering out
Quá khứ phân từhammered out
Quá khứhammered out

Câu hỏi thường gặp

hammer out nghĩa là gì?

hammer out (cụm động từ) nghĩa là đập bẹt, đập mỏng, nghĩ ra, tìm ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.