hamper
UK/ˈhæm.pə/
US/ˈhæm.pɚ/
giọng máy của trình duyệt
hamper nghĩa là cái hòm mây, làm vướng, cản trở, ngăn trở.
Nghĩa của hamper
Danh từ
- Cái hòm mây (để đựng thức ăn).
- Thức (ăn, uống) đựng trong hòm mây.
- Hàng hải Đồ trang bị cồng kềnh.
Ngoại động từ
- Làm vướng (sự cử động của ai...).
- Nghĩa bóng Cản trở, ngăn trở.
Dạng từ của hamper
| Số nhiều | hampers |
| Ngôi thứ ba số ít | hampers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hampering |
| Quá khứ phân từ | hampered |
| Quá khứ | hampered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hamper
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với hamper
- Tom tossed his dirty clothes in the hamper. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hamper nghĩa là gì?
hamper (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái hòm mây, làm vướng, cản trở, ngăn trở.
hamper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hamper: giọng Anh (UK) /ˈhæm.pə/, giọng Mỹ (US) /ˈhæm.pɚ/.